CHỈNH SỬA
diem-chuan-dai-hoc-su-pham-da-nang

Tổng Hợp Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 3 Năm Gần Nhất

52

Điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng trong suốt 3 năm liên tiếp nhau 2017, 2018, 2019. Dành cho các bạn học sinh và bậc phụ huynh cần tham khảo điểm chuẩn để có thể biết số điểm chính xác để có thể tập trung ôn tập và ứng cử vào trường đại học sư phạm số 1 tại địa bàn thành phố Đà Nẵng. Và là đại học sư phạm trọng điểm quốc gia Việt Nam. Hãy cùng tìm hiểu ngay cùng Top1DaNang.Com nhé!

MỤC LỤC

    1. Thông tin Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

    Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

    Điện thoại:  0236 3841 323

    Loại hình: Đại học công lập 

    2. Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2017

    ✔ Tham khảo qua điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng năm 2017 cùng các ngành, tổ hợp môn và những ghi chú bạn phải biết. Với ngành được số điểm cao nhất là sư phạm toán học với 24,25 điểm. Các ngành có điểm chuẩn đầu vào thấp nhất là 15,5 điểm. Chỉ tiêu của năm 2017 là 2630 sinh viên chia cho từng ngành, chỉ tiêu cao nhất là cho ngành quản trị kinh doanh với yêu cầu 360 sinh viên.

    Điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng năm 2017
    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 21.5 Năng khiếu >= 6.25;TO >= 5.8; VA >= 8.5;TTNV <= 1
    2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 22 TO >= 6.2;VA >= 7.5;N1 >= 8.4;TTNV <= 3
    3 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C20, D66 24 VA >= 5.5;TTNV <= 2
    4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 24.25 TO >= 7;LI >= 8;TTNV <= 6
    5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 15.75 TO >= 3.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1
    6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 21.5 LI >= 5;TO >= 8.6;TTNV <= 6
    7 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 22 HO >= 6.75;TO >= 7.6;TTNV <= 4
    8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 17.5 SI >= 6.25;TO >= 5.2;HO >= 5.5;TTNV <= 2
    9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C14, D66 23.5 VA >= 5.75;SU >= 5.75;DI >= 8.5;TTNV <= 2
    10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19 22.25 SU >= 5.25;VA >= 5;TTNV <= 2
    11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15 21.5 DI >= 7.25;VA >= 4.5;SU >= 6.25;TTNV <= 1
    12 7140221 Sư phạm  âm nhạc N00 21.75 Năng khiếu 1 >= 6.5;Năng khiếu 2 >= 7; VA >= 7.75;TTNV <= 1
    13 7229010 Lịch sử C00, C19, D14 16.25 SU >= 2.75;VA >= 6;TTNV <= 3
    14 7229030 Văn học C00, C14, D15, D66 15.5 VA >= 4.5;TTNV <= 5
    15 7229040 Văn hoá học C00, C14, D15, D66 15.5 VA >= 5;TTNV <= 4
    16 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01 16.75 TTNV <= 6
    17 7310401CLC Tâm lý học (Chất lượng cao) B00, C00, D01 --  
    18 7310501 Địa lý học C00, D15, 16.75 DI >= 3.75;VA >= 3.75;TTNV <= 3
    19 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15 16.75 VA >= 3;TTNV <= 3
    20 7310630CLC Việt Nam học CLC C00, D14, D15 --  
    21 7320101 Báo chí C00, C14, D15 18.25 VA >= 4;TTNV <= 3
    22 7320101CLC Báo chí (Chất lượng cao) C00, C14, D15 --  
    23 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08 16 SI >= 3.5;HO >= 6.25;TO >= 6.2;TTNV <= 1
    24 7440102 Vật lý học A00, A01, A02 15.75 LI >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 3
    25 7440112 Hoá học A00, B00, D07 15.5 HO >= 5.5;TO >= 5.2;TTNV <= 2
    26 7440112CLC Hóa học CLC A00, B00, D07 ---  
    27 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 15.75 HO >= 4;TO >= 5;TTNV <= 3
    28 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 15.5 TO >= 5.8;LI >= 4.5;TTNV <= 3
    29 7480201 Công nghệ thông tin
    A00, A01,
     
    17.75 TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV <= 3
    30 7480201CLC Công nghệ thông tin CLC
    A00, A01,
     
    16.5 TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV <= 3
    31 7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) A00, A01 ---  
    32 7760101 Công tác xã hội C00, D01, 16.75 VA >= 4;TTNV <= 2
    33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D08 15.5 SI >= 3.25;TO >= 5.6;HO >= 5.75;TTNV <= 4
    34 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) A00, B00, D08 ---  

     

    >>> Đừng bỏ lỡ: Cập Nhật Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Mới Nhất

    3. Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2018

    ✔ Tham khảo qua điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng năm 2018 cùng các ngành, tổ hợp môn và những ghi chú. Với ngành được số điểm cao nhất là công nghệ thông tin: 22,25 điểm. Các ngành có điểm chuẩn đầu vào thấp nhất là 15 điểm. Giảm hơn so với điểm chuẩn đầu vào của năm ngoái ( năm 2017 ). Chỉ tiêu của năm 2018 là 2890 sinh viên chia cho từng ngành, chỉ tiêu cao nhất vẫn là dành cho ngành quản trị kinh doanh với yêu cầu 360 sinh viên.

    Điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng năm 2018
    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 17.75 TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV <= 2
    2 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C20, D66 19 VA >= 4.75;TTNV <= 3
    3 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 19.5 TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1
    4 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 21  
    5 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 17 LI >= 6;TO >= 5;TTNV <= 2
    6 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 18.5 HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV <= 3
    7 7140213 Sư phạm Sinh học
    B00, D08
     
    17 SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5
    8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C14, D66 21 VA >= 6.25;TTNV <= 2
    9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19 17 SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV <= 3
    10 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15 17.5 DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV <= 1
    11 7140201 Giáo dục Mầm non M00 19.25 NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV <= 1
    12 7140221 Sư phạm  m nhạc N00 20.65 NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV <= 1
    13 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08 15 TO >= 5;TTNV <= 1
    14 7440102 Vật lý học A00, A01, A02 21.5  
    15 7440112
    Hóa học
     
    A00, B00, D07 15 HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV <= 3
    16 7440112CLC Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao) A00, B00, D07 15.7 HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV <= 5
    17 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 21.5  
    18 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 21  
    19 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 15 TO >= 6;LI >= 4;TTNV <= 3
    20 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) A00, A01 15.1 TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV <= 2
    21 7229030 Văn học C00, C14, D15, D66 15 VA >= 4;TTNV <= 1
    22 7229010 Lịch sử C00, C19, D14 15.25 SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV <= 1
    23 7310501 Địa lý học C00, D15 15 DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV <= 1
    24 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15 15 VA >= 3.75;TTNV <= 1
    25 7310630CLC Việt Nam học (Chất lượng cao) C00, D14, D15 15.05 VA >= 5.25;TTNV <= 5
    26 7229040 Văn hoá học C00, C14, D15, D66 15.25 VA >= 3;TTNV <= 2
    27 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01 15 TTNV <= 6
    28 7310401CLC Tâm lý học (Chất lượng cao) B00, C00, D01 15.4 TTNV <= 6
    29 7760101 Công tác xã hội C00, D01 15 VA >= 3;TTNV <= 2
    30 7320101 Báo chí C00, C14, C15, D66 17 VA >= 5;TTNV <= 1
    31 7320101CLC Báo chí (Chất lượng cao C00, C14, C15, D66 15 VA >= 4.5;TTNV <= 4
    32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D08 15.05 TO >= 4.8;TTNV <= 4
    33 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) A00, B00, D08 21.05  
    34 7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) A00, A01 22.25  

     

    >>> Tham khảo ngay: Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Mới Nhất

    4. Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2019 

    Tham khảo qua điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng năm 2019 cùng các ngành, tổ hợp môn và những ghi chú bạn. Với ngành được số điểm cao nhất là sư phạm âm nhạc với 23.55 điểm. Các ngành có điểm chuẩn đầu vào thấp nhất là 15 điểm. Chỉ tiêu của năm 2019 là 2890 sinh viên chia cho từng ngành, chỉ tiêu cao nhất là cho ngành quản trị kinh doanh với yêu cầu 360 sinh viên. Là ngành học được ưu ái tuyển sinh nhiều trong những năm vừa qua. 

    Điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng năm 2019
    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18.35 TTNV <= 1
    2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 18 TTNV <= 1
    3 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
    4 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
    5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 19 TTNV <=2
    6 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 19.4 TTNV <= 1
    7 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 18 TTNV <= 1
    8 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 18.05 TTNV <= 2
    9 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 18.3 TTNV <= 1
    10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C14, D66 19.5 TTNV <= 3
    11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19 18 TTNV <= 5
    12 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15 18 TTNV <= 3
    13 7140221 Sư phạm  m nhạc N00 23.55 TTNV <= 1
    14 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00, A02, B00, D90 18.05 TTNV <= 4
    15 7140249 Sư phạm Lịch sử- Địa lý C00, C19, , C20, D78 18 TTNV <= 2
    16 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00, A02, D01 18.15 TTNV <= 1
    17 7229010 Lịch sử C00, C19, D14
    15.75
     
    TTNV <= 3
    18 7229030 Văn học C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
    19 7229040 Văn hoá học C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
    20 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01 15 TTNV <= 4
    21 7310401CLC Tâm lý học (Chất lượng cao) B00, C00, D01 15.25 TTNV <= 3
    22 7310501 Địa lý học C00, D15 15 TTNV <= 3
    23 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15 18 TTNV <= 5
    24 7310630CLC
    Việt Nam học (Chất lượng cao)
     
    C00, D14, D15 15 TTNV <= 8
    25 7320101 Báo chí C00, C14, D15, D66 20 TTNV <= 8
    26 7320101CLC Báo chí (Chất lượng cao) C00, C14, D15, D66 20.15 TTNV <= 3
    27 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08 15.2 TTNV <= 4
    28 7440102 Vật lý học A00, A01, A02 17 TTNV <= 4
    29 7440112 Hoá học A00, B00, D07 15 TTNV <= 4
    30 7440112CLC Hóa học (Chất lượng cao) A00, B00, D07 15.5 TTNV <= 2
    31 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 18.45 TTNV <= 2
    32 7460112 Công nghệ thông tin A00, A01 15.05 TTNV <= 2
    33 7480201 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) A00, A01 15.1 TTNV <= 2
    34 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) A00, A01 15.1 TTNV <= 1
    35 7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) A00, A01 16.55 TTNV <= 1
    36 7760101 Công tác xã hội C00, D01 15 TTNV <= 5
    37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D08 16.05 TTNV <= 2
    38 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) A00, B00, D08 18.45 TTNV <= 6

    Bạn đã chuẩn bị tốt cho năm 2020 sắp đến chưa nào? Hãy thường xuyên tham khảo Top1DaNang.Com để biết được điểm chuẩn đại học sư phạm Đà Nẵng một cách nhanh và sớm nhất cùng những thông tin chất lượng về giáo dục tại Đà Nẵng bạn nhé!