CHỈNH SỬA
diem-chuan-dai-hoc-kien-truc-da-nang

Chi Tiết Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 3 Năm Gần Nhất

496

Điểm chuẩn đại học kiến trúc Đà Nẵng trong 3 năm gần nhất: 2017, 2018, 2019 để các bạn sinh viên có thể tìm hiểu và tự tin hơn để nộp học bạ hoặc điểm để xét tuyển vào ngôi trường chuyên về đào tạo các ngành nghệ thuật và năng khiếu ngoài ra còn có các ngành về kinh tế, ngoại ngữ này. Hãy cùng Top1DaNang.Com tìm hiểu qua địa điểm học tập được nhiều sinh viên ở các thành miền khác ưu ái lựa chọn này ngay nhé!

MỤC LỤC

    Trường Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng

    Địa chỉ: 566 Núi Thành, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

    Điện thoại: 0236 3879 999

    Email: infor@dau.edu.vn

    Website: dau.edu.vn

    Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
    Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng

    1. Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2017

    ✦ Tham khảo qua điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 2017 cùng các ngành, tổ hợp môn và những ghi chú bạn phải biết: 

    Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 2017
    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7210403 Thiết kế đồ họa H00, V00, V01, V02    
    2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14, D15    
    3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14, D15    
    5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    8 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,1
    10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,2
    11 7580101 Kiến trúc V00, V01,V01, V03 19 Xét tuyển theo học bạ 21,0
    12 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V03    
    13 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 16 Xét tuyển theo học bạ 21,0
    14 7580108 Thiết kế nội thất H00, V00, V01, V02 18
     
    Xét tuyển theo học bạ 19,5 (đối với tổ hợp 4)
    15 7580201 Kỹ thuật xây dựng công  A00; A01; B00; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    16 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01    
    18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01 15 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01    

    >>> Tìm hiểu ngay: Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Đà Nẵng Năm 2017 - 2018 - 2019

    2. Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2018

    ✦ Tham khảo qua điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2018 cùng các ngành, tổ hợp môn và những ghi chú bạn phải biết: 

    Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 2018
    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7210403 Thiết kế đồ họa H00, V00, V01, V02 16  
    2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14, D15 16  
    3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 16 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14, D15 16  
    5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01 16 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    8 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,1
    10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,2
    11 7580101 Kiến trúc V00, V01,V01, V03 16 Xét tuyển theo học bạ 21,0
    12 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V03 15  
    13 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 15 Xét tuyển theo học bạ 21,0
    14 7580108 Thiết kế nội thất H00, V00, V01, V02 16 Xét tuyển theo học bạ 19,5 (đối với tổ hợp 4)
    15 7580201 Kỹ thuật xây dựng công  A00; A01; B00; D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    16 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 13  
    18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01 13 Xét tuyển theo học bạ 18,0
    19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 13  

    >>> Đừng bỏ lỡ: Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 3 Năm Gần Nhất

    3. Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2019

    Tham khảo qua điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 2019 cùng các ngành, tổ hợp môn và những ghi chú bạn phải biết: 

    Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 2019
    STT Mã ngành Tên Ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7580101 Kiến trúc A01, V00, V01, V02 14  
    2 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01, V00, V01, V02 15.5  
    3 7580108 Thiết kế nội thất H00, V00, V01, V02 14  
    4 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14  
    5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14  
    6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 14  
    7 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, B00, D01 14  
    8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14  
    9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14  
    10 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 14  
    11 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, B00, D01 14  
    12 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 14  
    13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 14  
    14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 14  
    15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15 15.5  

    >>> Khám phá thêm:

    Sau khi đã tìm hiểu qua điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Đà Nẵng Top1DaNang.Com mang đến. Bạn sẽ có được những thông tin cơ bản và bước đầu vững chắc để có thể tự tin hơn nộp hồ sơ ứng tuyển nguyện vọng vào ngôi trường này! Theo dõi chúng tôi thường xuyên để cập nhật những thông tin hữu ích về giáo dục tại Đà Nẵng bạn nhé!