CHỈNH SỬA
diem-chuan-cao-dang-bach-khoa-da-nang

Điểm Chuẩn Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẵng 2017 - 2019

193

Với những nỗ lực không ngừng trong công tác giáo dục và dạy nghề bắt kịp với xu thế và cuộc Cách mạng 4.0, điểm chuẩn Cao đẳng Bách Khoa Đã Nẵng đã có những bước tiến rõ rệt biểu hiện ở số sinh viên hằng năm đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào trường, cũng như tỉ lệ phần trăm sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp. Điều đó được thể hiện qua những con số và đặc biệt là điểm chuẩn đầu vào của trường mà Top1DaNang.Com đã tổng hợp được dưới đây

MỤC LỤC

    1. Điểm Chuẩn Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẵng 2017

    Dưới đây là bản liệt kê điểm chuẩn cao đẳng bách khoa Đà Nẵng 2017:

    Điểm chuẩn Cao đẳng Bách Khoa Đà Nẵng 2017
    TT Mã trường Ngành TÊN TRƯỜNG Tên ngành Tỗ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Điều kiện bổ sung
    1 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01 15 Toán > 6.75
    2 D420201 Công nghệ sinh học A00 - 17 D07 - 16 Toán > 7
    3 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01 17,5 Toán > 7.25
    4 D480201CLC1 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Anh) A00, A01 16,25 Toán > 6
    5 D480201CLC2 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Nhật + Anh) A00, A01 15 Toán > 7
    6 D510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 14 Toán > 7.25
    7 D510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 20 Toán > 6.75
    8 D510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 22 Toán > 7
    9 D520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 22.75 Toán > 7.5
    10 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 19 Toán > 7.5
    11 D520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01 16,5 Toán > 7.5
    12 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A00, A01 21.25 Toán > 7
    13 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 14 Toán > 7.25
    14 D520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01 17 Toán > 6.5
    15 D520209 Kỹ thuật điện tử và viễn thông A00, A01 16,5 Toán > 6.5
    16 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 16,25 Toán > 7.5
    17 D520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01 18 Toán > 6.5
    18 D520301 Kỹ thuật hóa học A00 - 19,5 D07 - 13
    Toán > 8.25
     
    19

    D520320

    Kỹ thuật môi trường A00 -14 D07 - 15,25 Toán > 6.5
    20 D520604 Kỹ thuật dầu khí A00 - 16,75 D07 -19 Toán > 7
    21 D540101 Công nghệ thực phẩm A00 - 22 D07 - 12,5 Toán > 7.25
    22 D580102 Kiến trúc* V01 12,5 Toán > 6.75
    23 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 16 Toán > 7.25
    24 D580202 Kỹ thuật công trình thủy A00, A01 14 Toán > 6
    25 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14 Toán > 6.5
    26 D580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01 18 Toán > 6.75
    27 D580208 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 18,5 Toán > 6.25
    28 D580301 Kinh tế xây dựng A00, A01 21.5 Toán > 6.25
    29 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 - 21,5 D07 - 21,5 Tiếng Anh > 4.75
    30 D905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* A01 - 22,75 D07 - 22 Tiếng Anh > 4
    31 D905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* A01 - 20,25 D07 - 12,5 Tiếng Anh > 4
    32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* A00, A01 16 Toán > 6.75
    33 D420201LT Công nghệ sinh học (liên thông) A00, D07 20.5 Toán > 6
    34 D480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) A00, A01 20 Toán > 6.25
    35 D510202LT Công nghệ chế tạo máy (liên thông) A00, A01 19.25 Toán > 4.5
    36 D520103LT Kỹ thuật cơ khí (liên thông) A00, A01 20 Toán > 5.75
    37 D520114LT Kỹ thuật cơ điện tử (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6.75
    38 D520115LT Kỹ thuật nhiệt (liên thông) A00, A01 20  
    39 D520201LT Kỹ thuật điện, điện tử (liên thông) A00, A01 20.75 Toán > 7.25
    40 D520209LT Kỹ thuật điện tử và viễn thông (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6
    41 D520301LT Kỹ thuật hóa học (liên thông) A00, D07 15 Toán > 3
    42 D520320LT Kỹ thuật môi trường (liên thông) A00, D07 19.5 Toán > 5.5
    43 D540101LT Công nghệ thực phẩm (liên thông) A00, D07 20.75 Toán > 6.5
    44 D580201LT Kỹ thuật công trình xây dựng (liên thông) A00, A01 21.75 Toán > 7
    45 D580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (liên thông) A00, A01 21.25 Toán > 5.5

    >>> Click xem ngay:Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng Năm 2018 - 2019

    2. Điểm Chuẩn Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẵng 2018

    ✧ Sau đây là bản liệt kê điểm chuẩn Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng 2018:

    Điểm chuẩn Cao đẳng Bách Khoa Đà Nẵng 2018
    TT Mã trường Ngành TÊN TRƯỜNG Tên ngành Tỗ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Điều kiện bổ sung
    1 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01 21 Toán > 6.75
    2 D420201 Công nghệ sinh học A00, D07 21,75 Toán > 7
    3 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01 18 Toán > 7.25
    4 D480201CLC1 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Anh) A00, A01 12,5 Toán > 6
    5 D480201CLC2 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Nhật + Anh) A00, A01 21,5 Toán > 7
    6 D510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 21 Toán > 7.25
    7 D510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 22,5 Toán > 6.75
    8 D510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 21,25 Toán > 7
    9 D520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 22.75 Toán > 7.5
    10 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 19 Toán > 7.5
    11 D520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01 17,5 Toán > 7.5
    12 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A00, A01 21.25 Toán > 7
    13 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 23,5 Toán > 7.25
    14 D520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01 21,25 Toán > 6.5
    15 D520209 Kỹ thuật điện tử và viễn thông A00, A01 22,25 Toán > 6.5
    16 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 20 Toán > 7.5
    17 D520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01 15 Toán > 6.5
    18 D520301 Kỹ thuật hóa học A00, D07 21,5
    Toán > 8.25
     
    19

    D520320

    Kỹ thuật môi trường A00, D07 21,25 Toán > 6.5
    20 D520604 Kỹ thuật dầu khí A00, D07 23 Toán > 7
    21 D540101 Công nghệ thực phẩm A00, D07 22,25 Toán > 7.25
    22 D580102 Kiến trúc* V01 18 Toán > 6.75
    23 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 22 Toán > 7.25
    24 D580202 Kỹ thuật công trình thủy A00, A01 20,75 Toán > 6
    25 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 21,5 Toán > 6.5
    26 D580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01 20,5 Toán > 6.75
    27 D580208 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 21,5 Toán > 6.25
    28 D580301 Kinh tế xây dựng A00, A01 21.75 Toán > 6.25
    29 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, D07  21,5 Tiếng Anh > 4.75
    30 D905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* A01 - 22,75 D07 - 22 Tiếng Anh > 4
    31 D905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* A01 - 20,5 D07 - 21 Tiếng Anh > 4
    32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* A00, A01 21,5 Toán > 6.75
    33 D420201LT Công nghệ sinh học (liên thông) A00, D07 20.5 Toán > 6
    34 D480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) A00, A01 20 Toán > 6.25
    35 D510202LT Công nghệ chế tạo máy (liên thông) A00, A01 12 Toán > 4.5
    36 D520103LT Kỹ thuật cơ khí (liên thông) A00, A01 14 Toán > 5.75
    37 D520114LT Kỹ thuật cơ điện tử (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6.75
    38 D520115LT Kỹ thuật nhiệt (liên thông) A00, A01 20  
    39 D520201LT Kỹ thuật điện, điện tử (liên thông) A00, A01 20.75 Toán > 7.25
    40 D520209LT Kỹ thuật điện tử và viễn thông (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6
    41 D520301LT Kỹ thuật hóa học (liên thông) A00, D07 15 Toán > 3
    42 D520320LT Kỹ thuật môi trường (liên thông) A00, D07 19.5 Toán > 5.5
    43 D540101LT Công nghệ thực phẩm (liên thông) A00, D07 20.75 Toán > 6.5
    44 D580201LT Kỹ thuật công trình xây dựng (liên thông) A00, A01 21.75 Toán > 7
    45 D580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (liên thông) A00, A01 21.25 Toán > 5.5

    >>> Xem ngay: Điểm Chuẩn Trường Đại Học Đông Á Đà Nẵng 3 Năm Gần Đây

    3. Điểm Chuẩn Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẵng 2019 

    ✧ Sau đây là bản liệt kê điểm chuẩn Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng 2019: 

     

    Điểm chuẩn Cao đẳng Bách Khoa Đà Nẵng 2019
    TT Mã trường Ngành TÊN TRƯỜNG Tên ngành Tỗ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Điều kiện bổ sung
    1 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01 15 Toán > 6.75
    2 D420201 Công nghệ sinh học A00, D07 17 Toán > 7
    3 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01 16 Toán > 7.25
    4 D480201CLC1 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Anh) A00, A01 17,5 Toán > 6
    5 D480201CLC2 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Nhật + Anh) A00, A01 16,25 Toán > 7
    6 D510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 15 Toán > 7.25
    7 D510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 14 Toán > 6.75
    8 D510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 20 Toán > 7
    9 D520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 22.75 Toán > 7.5
    10 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 19 Toán > 7.5
    11 D520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01 16,5 Toán > 7.5
    12 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A00, A01 21.25 Toán > 7
    13 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 14 Toán > 7.25
    14 D520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01 17 Toán > 6.5
    15 D520209 Kỹ thuật điện tử và viễn thông A00, A01 16,5 Toán > 6.5
    16 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 16,25 Toán > 7.5
    17 D520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01 18 Toán > 6.5
    18 D520301 Kỹ thuật hóa học A00
    19,5
    D07
    13

    Toán > 8.25
     
    19

    D520320

    Kỹ thuật môi trường
    A00
    14

    D07
    15,25
    Toán > 6.5
    20 D520604 Kỹ thuật dầu khí A00 - 6,75 D07 - 18 Toán > 7
    21 D540101 Công nghệ thực phẩm
    A00 - 22

    D07 - 13
    Toán > 7.25
    22 D580102 Kiến trúc* V01 12,5 Toán > 6.75
    23 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 22 Toán > 7.25
    24 D580202 Kỹ thuật công trình thủy A00, A01 14 Toán > 6
    25 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14 Toán > 6.5
    26 D580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01 16,75 Toán > 6.75
    27 D580208 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 18 Toán > 6.25
    28 D580301 Kinh tế xây dựng A00, A01 18,5 Toán > 6.25
    29 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, D07  21,5 Tiếng Anh > 4.75
    30 D905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* A01 - 22,75 D07 - 22 Tiếng Anh > 4
    31 D905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* A01 - 20,5 D07 - 12,5 Tiếng Anh > 4
    32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* A00, A01 16 Toán > 6.75
    33 D420201LT Công nghệ sinh học (liên thông) A00, D07 20.5 Toán > 6
    34 D480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) A00, A01 20 Toán > 6.25
    35 D510202LT Công nghệ chế tạo máy (liên thông) A00, A01 19,25 Toán > 4.5
    36 D520103LT Kỹ thuật cơ khí (liên thông) A00, A01 20 Toán > 5.75
    37 D520114LT Kỹ thuật cơ điện tử (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6.75
    38 D520115LT Kỹ thuật nhiệt (liên thông) A00, A01 20  
    39 D520201LT Kỹ thuật điện, điện tử (liên thông) A00, A01 20.75 Toán > 7.25
    40 D520209LT Kỹ thuật điện tử và viễn thông (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6
    41 D520301LT Kỹ thuật hóa học (liên thông) A00, D07 15 Toán > 3
    42 D520320LT Kỹ thuật môi trường (liên thông) A00, D07 19.5 Toán > 5.5
    43 D540101LT Công nghệ thực phẩm (liên thông) A00, D07 20.75 Toán > 6.5
    44 D580201LT Kỹ thuật công trình xây dựng (liên thông) A00, A01 21.75 Toán > 7
    45 D580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (liên thông) A00, A01 21.25 Toán > 5.5

    >>> Đừng bỏ lỡ: Điểm Chuẩn Trường Cao Đẳng Thương Mại Đà Nẵng 2017,2018,2019

    ✧ Nhìn chung trường Cao đẳng Bách Khoa Đà Nẵng đã có những bước phát triển vượt bậc trong công tác giáo dục cũng như dạy nghề. Bắt kịp với xu thế của thị trường và đất nước, và tiến nhanh mạnh với cuộc  cách mạng 4.0 với đội ngũ giảng viên nhiệt huyết cùng với lối dạy phong phú đi vào thực tế, bắt kịp với thời đại đã và đang đưa Trường Cao Đẳng Thương Mại có những bước tiến mạnh mẽ và là một trong những trường đứng đầu đào tạo về lĩnh vực khoa học.

    Sau khi đã tham khảo qua điểm chuẩn Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng Top1DaNang.Com đã giúp bạn điểm qua thì bạn đã bỏ túi được cho mình những gì rồi? Hi vọng sẽ là những chia sẻ hữu ích đối với bạn!